Bảng giá chi tiết thi công gỗ các loại

1.BẢNG GIÁ THI CÔNG GỖ KỆ BẾP:

Quy cách chuẩn: Kệ trên ( Cao 0,75m * Sâu 0,35m), Kệ dưới ( Cao 0,8m * Sâu 0,6m), giá không bao gồm mặt đá, khay inox và phụ kiện nhà bếp. Đá Granite đen bóng 800.000/m dài, kiếng màu 8mm ốp bếp giá 900.000/m dài

GỖ MFC VIETNAM 18mm :

  • Kệ trên: 1.590.000/m dài
  • Kệ dưới: 2.00.000/m dài
  • Bếp dưới đã xây xi măng: 1.200.000/m dài

GỖ MFC CHỐNG ẨM VIETNAM 18mm :

  • Kệ trên: 2.200.000/m dài
  • Kệ dưới: 2.60.000/m dài
  • Bếp dưới đã xây xi măng: 1.400.000/m dài

 GỖ MDF NHẬP KHẨU MALAYSIA  18mm (DÁN LAMINATE CỘNG THÊM 200.000, DÁN ACRYLIC DÀY CỘNG THÊM 600.000):

  • Kệ trên: 1.990.000/m dài (Toàn bộ dùng bằng MDF veneer)
  • Kệ dưới: 2.400.000/m dài (Toàn bộ dùng bằng MDF veneer)
  • Bếp dưới đã xây xi măng: 1.500.000/m dài

GỖ MDF CHỐNG ẨM NHẬP KHẨU MALAYSIA 18mm (DÁN LAMINATE CỘNG THÊM 200.000/M DÀI, DÁN ACRYLIC DÀY CỘNG THÊM 600.000/ M DÀI):

  • Kệ trên: 2.300.000/m dài
  • Kệ dưới: 2.700.000/m dài
  • Bếp dưới đã xây xi măng: 1.500.000/m dài

CÁNH CỬA GỖ CĂM XE, THÙNG GỖ GHÉP VENEER 18mm:

  • Kệ trên: 3.000.000/m dài (Thùng gỗ ghép veneer, cánh căm xe, vạch hậu gỗ ghép veneer)
  • Kệ dưới: 3.500.000/m dài (Thùng gỗ ghép veneer, cánh căm xe, vạch hậu gỗ ghép veneer)

GỖ GHÉP VENEER 18 mm:

  • Kệ trên: 2.700.000/m dài (Toàn bộ thùng bằng gỗ ghép veneer)
  • Kệ dưới: 3.200.000/m dài (Toàn bộ thùng bằng gỗ ghép veneer)
  • Cửa gỗ: 1.600.000/m dài (Dùng cho bếp dưới đã xây xông, nếu gắn thêm ngăn kéo giá 350.000/cái)

GỖ TỰ NHIÊN XOAN ĐÀO:

  • Kệ trên: 3.000.000/m dài (bao gồm: Thùng cánh, đợt tủ bằng xoan đào , ASH. Vách hậu gỗ ghép veneer)
  • Kệ dưới: 3.500.000/m dài (bao gồm: Thùng cánh, đợt tủ bằng xoan đào , ASH. Vách hậu gỗ ghép veneer)
  • Cửa gỗ: 1.800.000/m dài (Dùng cho bếp dưới đã xây xông, nếu gắn thêm ngăn kéo giá 300.000/cái)

GỖ TỰ NHIÊN CĂM XE:

  • Kệ trên: 3.400.000/m dài (Toàn bộ thùng bằng căm xe, hậu dùng gỗ ghép 12mm)
  • Kệ dưới: 3.900.000/m dài (Toàn bộ thùng bằng căm xe, hậu dùng gỗ ghép 12mm)
  • Cửa gỗ: 2.000.000/m dài (Dùng cho bếp dưới đã xây xông, nếu gắn thêm ngăn kéo giá 350.000/cái)

GỖ TỰ NHIÊN SỒI:

  • Kệ trên: 3.200.000/m dài (bao gồm: Thùng cánh, đợt tủ bằng xoan đào , ASH. Vách hậu gỗ ghép veneer)
  • Kệ dưới: 3.700.000/m dài (bao gồm: Thùng cánh, đợt tủ bằng xoan đào , ASH. Vách hậu gỗ ghép veneer)
  • Cửa gỗ: 2.000.000/m dài (Dùng cho bếp dưới đã xây xông, nếu gắn thêm ngăn kéo giá 300.000/cái)

2. GIƯỜNG (Kiểu giường Nhật đầu giường thẳng, chân cao 250mm->350mm, đầu cao <1m, có ngăn kéo cộng thêm 800.000/giường)

GIƯỜNG GỖ MFC AN CƯỜNG:

  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 3.200.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,4m : 3.600.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 3.800.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 4.000.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 4.200.000/cái

GIƯỜNG GỖ MFC CHỐNG ẨM AN CƯỜNG:

  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 3.500.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,4m : 3.900.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 4.300.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 4.700.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 5.100.000/cái

GIƯỜNG GỖ MFC CHỐNG ẨM AN CƯỜNG PHỦ MELAMINE CHỐNG TRẦY:

  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 3.600.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,4m : 4.000.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,2m : 4.400.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 4.800.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 5.200.000/cái

GIƯỜNG GỖ MFC MALAYSIA:

  • Dài 2m * Rộng 1,6m : 4.500.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 4.900.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 5.300.000/cái

GIƯỜNG GỖ MDF VENEER:

  • Dài 2m * Rộng 1,6m : 5.000.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 5.400.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 5.800.000/cái

GIƯỜNG GỖ GHÉP VENEER:

  • Dài 2m * Rộng 1,6m : 5.500.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 6.000.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m :6.500.000/cái

GIƯỜNG GỖ XOAN ĐÀO:

  • Dài 2m * Rộng 1,6m : 7.000.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 7.500.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 8.000.000/cái

GIƯỜNG GỖ CĂM XE:

  • Dài 2m * Rộng 1,6m : 8.200.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 1,8m : 8.600.000/cái
  • Dài 2m * Rộng 2m : 9.000.000/cái

GIƯỜNG 2 TẦNG VUI LÒNG LIÊN HỆ

3. TỦ ÁO:( Quy cách:sâu 550mm–>650mm)

3.1 TỦ ÁO NỔI:

  • Gỗ MFC AN CƯỜNG : 2.000.000/m2
  • Gỗ MFC chống ẩm AN CƯỜNG (mặt cửa dán Laminate cộng 300.000): 2.200.000/m2
  • Gỗ MDF Malaysia: 2.200.000/m2
  • Gố MDF chống ẩm Malaysia(phủ melamine chống trầy): 2.400.000/m2
  • Gỗ MDF chống ẩm Malaysia( mặt cửa dán Acrylic): 3.200.000/m2
  • Gỗ MDF Veneer: 2.400.000/m2
  • Gỗ MDF Veneer + gỗ ghép: 2.800.000/m2
  • Gỗ ASH: 3.200.000/m2  (Hông cánh tủ gỗ ASH, thùng gỗ ghép veneer)
  • Gỗ xoan đào: 4.400.000/m2
  • Gỗ căm xe: 4.800.000/m2
  • Gỗ sồi: 4.600.000/m2

3.2 CỬA VÀ NGĂN TỦ ÁO ÂM TƯỜNG:

  • Gỗ MDF Veneer: 1.500.000/m2 (Không có vách, hậu, nóc, đáy nếu làm thêm ngăn tính 200.000/cái)
  • Gỗ ghép Veneer: 1.900.000/m2 (Không có vách, hậu, nóc, đáy nếu làm thêm ngăn tính 250.000/cái)
  • Gỗ xoan đào: 2.600.000/m2 (Không có vách, hậu, nóc, đáy nếu làm thêm ngăn tính 200.000/cái)
  • Gỗ căm xe: 3.100.000/m2 (Không có vách, hậu, nóc, đáy nếu làm thêm ngăn tính 200.000/cái)
  • Gỗ sồi: 2.800.000/m2 (Không có vách, hậu, nóc, đáy nếu làm thêm ngăn tính 200.000/cái)

4. QUẦY BAR, QUẦY LỄ TÂN ( Cao <1100mm, rộng 400–>600mm)

  • Gỗ MFC VietNam:3.000.000/m dài
  • Gỗ MFC Malaysia: 3.400.000/m dài
  • Gỗ MDF Veneer: 3.700.000/m dài
  • Gỗ ghép: 3.950.000/m dài
  • Gỗ xoan đào: 4.900.000/m dài
  • Gỗ căm xe: 5.600.000/m dài
  • Gỗ sồi: 5.300.000/m dài
  • Gỗ ASH: 4.600.000/m dài

5. ỐP VÁCH TRANG TRÍ

  • Gỗ MDF phủ Veneer dày 18mm: 600.000/m2
  • Gỗ ghép phủ Veneer Xoan Đào dày 18mm: 750.000/m2
  • Gỗ ghép phủ Veneer Căm Xe dày 12mm: 1.100.000/m2

6.CẦU THANG:

6.1 GỖ CĂM XE:

  • Tay vịn thẳng: 60mm * 80mm giá 680.000/m dài, 70mm * 90mm giá 780.000/m dài
  • Tay vịn cong: 60mm * 80mm giá 880.000/m dài, 70mm * 90mm giá 980.000/m dài
  • Song tiện: kích thước 45*45*800 giá 115.000/cây
  • Chỉ len: 95*100 giá 180.000/m dài

6.2 GỖ ASH, SỒI:

  • Tay vịn thẳng: 60mm * 80mm giá 580.000/m dài, 70mm * 90mm giá 650.000/m dài
  • Tay vịn cong: 60mm * 80mm giá 640.000/m dài, 70mm * 90mm giá 720.000/m dài
  • Song tiện: kích thước 45*45*800 giá 105.000/cây
  • Chỉ len: 95*100 giá 180.000/m dài

 

7. KỆ TIVI:

Quy cách(cao 450->600mm, sâu 450mm), ngoài quy cách trên giá có thể thay đổi, các thiết kế phức tạp nhiều hoa văn giá tăng 100.000-300.000/m2 dài

  • Gỗ MFC VietNam: 2.400.000/m dài
  • Gỗ MFC Malaysia: 2.800.000/m dài
  • Gỗ MDF Veneer: 2.900.000/m dài
  • Gỗ ghép: 3.250.000/m dài
  • Gỗ xoan đào: 4.500.000/m dài
  • Gỗ căm xe: 5.000.000/m dài
  • Gỗ sồi: 4.800.000/m dài
  • Gỗ ASH: 3.800.000/m dài

8. BÀN LÀM VIỆC:

Quy cách(cao 750 * rộng 600), các thiết kế phức tạp giá tăng 100.000-300.000/m2 dài

  • Gỗ MFC VietNam: 2.300.000/m dài
  • Gỗ MFC Malaysia: 2.700.000/m dài
  • Gỗ MDF Veneer: 2.800.000/m dài
  • Gỗ ghép: 3.150.000/m dài
  • Gỗ xoan đào: 4.400.000/m dài
  • Gỗ căm xe: 4.8.000.000/m dài
  • Gỗ sồi: 4.600.000/m dài
  • Gỗ ASH: 3.600.000/m dài

9. TỦ RƯỢU, TỦ TRANG TRÍ, TỦ GIÀY, TỦ HỒ SƠ (Quy cách: Sâu 350–>450mm)

  • Gỗ MFC Malaysia: 1.600.000/m2
  • Gỗ MDF Veneer: 1.800.000/m2
  • Gỗ MDF Veneer + gỗ ghép: 2.200.000/m2
  • Gỗ ASH: 2.600.000/m2  (Hông cánh tủ gỗ ASH, thùng gỗ ghép veneer)